
Với sự phát triển kinh tế mạnh mẽ, đời sống người dân Việt Nam ngày càng được nâng cao. Chính sách mở cửa của chính phủ đã tạo ra nhiều cơ hội cho người Việt ra nước ngoài với nhiều mục đích như du lịch, thăm thân, du học, công tác, và khám chữa bệnh. Nhu cầu khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế hàng đầu trong và ngoài nước ngày càng tăng.
Khi tham gia Bảo Việt InterCare, nếu gặp phải ốm đau hay tai nạn, người được bảo hiểm có thể yên tâm khám chữa tại các cơ sở y tế hàng đầu mà không lo lắng về chi phí. Tổng công ty Bảo Hiểm Bảo Việt luôn sẵn sàng hỗ trợ và chia sẻ với quý khách hàng, giúp họ vượt qua những khó khăn do rủi ro bất ngờ, dù ở Việt Nam hay nước ngoài.
Nội dung
1. GIỚI THIỆU VỀ BẢO HIỂM INTERCARE
Bảo Hiểm Bảo Việt ra mắt sản phẩm “Bảo Việt InterCare” – Chương trình Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe cao cấp, nhằm mang đến “Giấy thông hành toàn cầu cho sức khỏe của bạn.”
Sản phẩm này được thiết kế đặc biệt cho những người có nhu cầu chăm sóc sức khỏe toàn diện và chất lượng cao. Khách hàng tham gia bảo hiểm sẽ được bảo vệ y tế toàn diện, tiếp cận các dịch vụ y tế cao cấp tại các bệnh viện hàng đầu ở Việt Nam và quốc tế, với các ưu điểm nổi bật sau:
- Không yêu cầu khám sức khỏe trước khi đăng ký tham gia bảo hiểm.
- Phạm vi bảo hiểm cho cá nhân, gia đình, và tổ chức.
- Lựa chọn các chương trình bảo hiểm theo phạm vi lãnh thổ: Việt Nam, Đông Nam Á, Châu Á, Toàn cầu…
- Quyền lợi bảo hiểm đa dạng, từ bảo hiểm nội trú, ngoại trú, bảo hiểm tai nạn, bảo hiểm sinh mạng, nha khoa, thai sản, đến hỗ trợ du học sinh và khám sức khỏe định kỳ.
- Tiếp cận hệ thống các bệnh viện đạt tiêu chuẩn quốc tế trong và ngoài nước.
- Dịch vụ vận chuyển cấp cứu bằng đường hàng không mở rộng ra ngoài Việt Nam.
- Dịch vụ bảo lãnh viện phí 24/7 tại gần 120 bệnh viện ở Việt Nam và nhiều bệnh viện hiện đại trên toàn cầu, giúp khách hàng không cần thu thập hồ sơ yêu cầu bồi thường và không phải thanh toán viện phí trước.
- Chính sách phục vụ riêng cho khách hàng cao cấp.
- Nhiều ưu đãi giảm phí và quy trình bồi thường nhanh chóng, chính xác trong vòng 15 ngày làm việc.
Điều kiện tham gia bảo hiểm:
- Tất cả công dân Việt Nam và người nước ngoài sống hợp pháp tại Việt Nam ít nhất 6 tháng trong một năm đều có thể đăng ký mua bảo hiểm.
- Độ tuổi tối đa được bảo hiểm là 69 tuổi cho các hợp đồng mới và 72 tuổi cho các hợp đồng tái tục.
- Người phụ thuộc phải được bảo hiểm cùng với người được bảo hiểm chính và phải được Bảo Việt chấp thuận.
- Trẻ em đủ điều kiện tham gia bảo hiểm sau 15 ngày tuổi kể từ ngày sinh hoặc ngày xuất viện, tùy theo ngày nào sau sẽ được chọn.
- Trẻ em dưới 18 tuổi phải tham gia cùng bố/mẹ và theo chương trình bảo hiểm tương đương hoặc thấp hơn.
- Bảo Việt không bảo hiểm cho người bị bệnh tâm thần hoặc bị thương tật vĩnh viễn từ 80% trở lên.
Quyền lợi bảo hiểm Bảo Việt InterCare:
Vùng bảo hiểm là phạm vi lãnh thổ quy định trong Bảng Quyền lợi bảo hiểm, nơi người được bảo hiểm có thể được vận chuyển khi cần cấp cứu khẩn cấp và nơi chi phí y tế hợp lý có thể được bồi thường theo đơn bảo hiểm.
Vùng 1: Việt Nam
Vùng 2: Việt Nam, Thái Lan, Đài Loan, Lào, Campuchia, Philippines, Indonesia, Malaysia, Brunei, Myanmar
Vùng 3: Gồm các nước vùng 2 và Singapore, Trung Quốc, Hong Kong, Macau, Hàn Quốc, Australia, New Zealand, Nhật Bản, Ấn Độ
Vùng 4: Toàn thế giới, loại trừ Mỹ & Canada
Vùng 5: Toàn thế giới.
Tại sao nên chọn Bảo Việt Intercare?
Bảo Việt Intercare không chỉ là một sản phẩm bảo hiểm, mà còn là một lời cam kết về sức khỏe và hạnh phúc của bạn. Với phạm vi bảo hiểm rộng, dịch vụ chất lượng cao và chi phí hợp lý, InterCare mang đến cho bạn sự an tâm tuyệt đối. Hãy để chúng tôi đồng hành cùng bạn trên hành trình khám phá và tận hưởng cuộc sống.

2. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM INTERCARE
Đơn vị tính: VND
I. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH (ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ)
1/ QUYỀN LỢI NỘI TRÚ VÙNG 1-2-3
| CHƯƠNG TRÌNH | Select | Essential | Classic |
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 |
| Giới hạn trách nhiệm cho cả thời gian bảo hiểm | 1.050.000.000 | 2.100.000.000 | 4.200.000.000 |
| 1. Tiền phòng bệnh/ngày | 4.200.000 /ngày | 6.300.000 /ngày | 10.500.000/ngày |
| 2. Phòng chăm sóc đặc biệt (tối đa 30 ngày/bệnh) | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
|
3. Tiền giường cho người nhà đến chăm sóc/người/ngày (tối đa 10 ngày/năm) |
1.260.000/ngày | 1.890.000/ngày | 3.150.000/ngày |
| 4. Các chi phí bệnh viện tổng hợp (các chi phí y tế và dịch vụ phát sinh trong quá trình điều trị nội trú và/ hoặc trong ngày điều trị) Các chi phí chụp MRI, PET, CT scans X-rays; các chi phí kiểm tra nghiên cứu cơ thể; chi phí chẩn đoán. |
Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 5. Chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện trong vòng 30 ngày | 21.000.000 | 42.000.000 | 63.000.000 |
| 6. Chi phí tái khám sau khi xuất viện phát sinh ngay sau khi xuất viện nhưng không vượt quá 90 ngày kể từ ngày xuất viện. | 21.000.000 | 42.000.000 | 63.000.000 |
| 7. Chi phí ý tá chăm sóc tại nhà (theo chỉ định của bác sỹ)/ năm | 21.000.000 | 42.000.000 | 63.000.000 |
| 8. Chi phí Phẫu thuật, bác sỹ phẫu thuật, bác sỹ cố vấn, bác sỹ gây mê, kỹ thuật viên y tế | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 9. Chi phí cấy ghép bộ phận cơ thể như Tim, phổi, gan, tuyến tụy,thận hoặc tủy xương )/ giới hạn cả đời. | 630.000.000 | 840.000.000 | 1.260.000.000 |
|
10. Chi phí hội chẩn chuyên khoa (tối đa một lần một ngày và 90 ngày/ năm) |
4.200.000 /ngày | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 11. Chi phí điều trị tai nạn thai kỳ khẩn cấp ngay lập tức sau khi tai nạn/đơn bảo hiểm (loại trừ chi phí nuôi phôi) | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 12. Chi phí cấp cứu tai nạn răng khần cấp (điều trị nội trú trong vòng 24 giờ tại phòng cấp cứu khẩn cấp của bệnh viện sau khi tai nạn xảy ra) / thời hạn bảo hiểm. | 21.000.000 | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 13. Chi phí vận chuyển trong trường hợp khẩn cấp | 21.000.000 | 42.000.000 | 63.000.000 |
| 14. Vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 15. Chi phí điều trị phòng cấp cứu | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 16. Điều trị rối loạn tâm thần cấp tính (điều trị nội trú) |
21.000.000 /năm 105.000.000 /đời |
63.000.000 /năm 210.000.000 /đời |
63.000.000 /năm 210.000.000 /đời |
| 17. Trợ cấp thăm người bệnh ở nước ngoài | không | không | không |
| 18. Trợ cấp ngày nằm viện (Tối đa 20 đêm/năm) | 105.000 | 210.000 | 315.000 |
| 19. Trợ cấp ngày nằm viện công (Tối đa 20 đêm/năm) | 210.000 | 420.000 | 630.000 |
|
20. Giới hạn phụ áp dụng cho bệnh đặc biệt/ bệnh/ cả đời (áp dụng cho riêng đối tượng cá nhận và gia đình bao gồm nội trú, ngoại trú và vận chuyển y tế cấp cứu) |
210.000.000 | 420.000.000 | 840.000.000 |
|
21. AIDS/ HIV Xảy ra trong thời gian hiệu lực hợp đồng, bao gồm những năm tái tục và xuất hiện sau khi hợp đồng liên tục trong 5 năm kể từ ngày hiệu lực đầu tiên |
105.000.000/đời | 210.000.000/đời | 420.000.000/đời |
2/ QUYỀN LỢI NỘI TRÚ VÙNG 4-5
| CHƯƠNG TRÌNH | Gold | Diamond |
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 4 | Vùng 5 |
| Giới hạn trách nhiệm cho cả thời gian bảo hiểm | 5.250.000.000 | 10.500.000.000 |
| 1. Tiền phòng bệnh/ngày | 10.800.000 /ngày | 21.000.000 /ngày |
| 2. Phòng chăm sóc đặc biệt (tối đa 30 ngày/bệnh) | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
|
3. Tiền giường cho người nhà đến chăm sóc/người/ngày (tối đa 10 ngày/năm) |
5.040.000 /ngày | 6.300.000 /ngày |
| 4. Các chi phí bệnh viện tổng hợp (các chi phí y tế và dịch vụ phát sinh trong quá trình điều trị nội trú và/ hoặc trong ngày điều trị) Các chi phí chụp MRI, PET, CT scans X-rays; các chi phí kiểm tra nghiên cứu cơ thể; chi phí chẩn đoán. |
Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 5. Chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện trong vòng 30 ngày | 84.000.000 | 105.000.000 |
| 6. Chi phí tái khám sau khi xuất viện phát sinh ngay sau khi xuất viện nhưng không vượt quá 90 ngày kể từ ngày xuất viện. | 84.000.000 | 105.000.000 |
| 7. Chi phí ý tá chăm sóc tại nhà (theo chỉ định của bác sỹ)/ năm | 84.000.000 | 105.000.000 |
| 8. Chi phí Phẫu thuật, bác sỹ phẫu thuật, bác sỹ cố vấn, bác sỹ gây mê, kỹ thuật viên y tế | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 9. Chi phí cấy ghép bộ phận cơ thể như Tim, phổi, gan, tuyến tụy,thận hoặc tủy xương )/ giới hạn cả đời. | 1.680.000.000 | 2.100.000.000 |
|
10. Chi phí hội chẩn chuyên khoa (tối đa một lần một ngày và 90 ngày/ năm) |
Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 11. Chi phí điều trị tai nạn thai kỳ khẩn cấp ngay lập tức sau khi tai nạn/đơn bảo hiểm (loại trừ chi phí nuôi phôi) | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 12. Chi phí cấp cứu tai nạn răng khần cấp (điều trị nội trú trong vòng 24 giờ tại phòng cấp cứu khẩn cấp của bệnh viện sau khi tai nạn xảy ra) / thời hạn bảo hiểm. | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 13. Chi phí vận chuyển trong trường hợp khẩn cấp | 84.000.000 | 105.000.000 |
| 14. Vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 15. Chi phí điều trị phòng cấp cứu | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 16. Điều trị rối loạn tâm thần cấp tính (điều trị nội trú) |
63.000.000 /năm 210.000.000 /đời |
78.750.000 /năm 262.500.000 /đời |
| 17. Trợ cấp thăm người bệnh ở nước ngoài | 1 vé máy bay khứ hồi | 1 vé máy bay khứ hồi |
| 18. Trợ cấp ngày nằm viện (Tối đa 20 đêm/năm) | 420.000 | 525.000 |
| 19. Trợ cấp ngày nằm viện công (Tối đa 20 đêm/năm) | 840.000 | 1.050.000 |
|
20. Giới hạn phụ áp dụng cho bệnh đặc biệt/ bệnh/ cả đời (áp dụng cho riêng đối tượng cá nhận và gia đình bao gồm nội trú, ngoại trú và vận chuyển y tế cấp cứu) |
1.050.000.000 | 2.100.000.000 |
|
21. AIDS/ HIV Xảy ra trong thời gian hiệu lực hợp đồng, bao gồm những năm tái tục và xuất hiện sau khi hợp đồng liên tục trong 5 năm kể từ ngày hiệu lực đầu tiên |
525.000.000 /đời | 1.050.000.000 /đời |
II. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ
1/ QUYỀN LỢI NGOẠI TRÚ VÙNG 1-2-3
| CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM | Select | Essential | Classic |
| Giới hạn trách nhiệm tối đa cho một thời hạn bảo hiểm | 31.000.000 | 63.000.000 | 84.000.000 |
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 |
| – Chi phí khám bệnh.
– Chi phí thuốc men. – Chi phí xét nghiệm, chẩn đoán và điều trị bệnh. – Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi, thương tật (như băng, nẹp) và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do bác sỹ chỉ định. – Điều trị bằng các phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng do bác sỹ chỉ định |
2.520.000 /lần khám | 4.620.000 /lần khám | 6.700.000 /lần khám |
2/ QUYỀN LỢI NGOẠI TRÚ VÙNG 4-5
| CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM | Gold | Diamond |
| Giới hạn trách nhiệm tối đa cho một thời hạn bảo hiểm | 105.000.000 | 168.000.000 |
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 4 | Vùng 5 |
| – Chi phí khám bệnh.
– Chi phí thuốc men. – Chi phí xét nghiệm, chẩn đoán và điều trị bệnh. – Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi, thương tật (như băng, nẹp) và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do bác sỹ chỉ định. – Điều trị bằng các phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng do bác sỹ chỉ định |
7.300.000 /lần khám | 11.800.000 /lần khám |
III. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM THAI SẢN
(Áp dụng cho phụ nữ trong đọ tuôi tứ 18 đến 45)
| QUYỀN LỢI THAI SẢN | Select | Essential | Classic | Gold | Gói 2 |
| Giới hạn trách nhiệm tối đa cho một thời hạn bảo hiểm | 21.000.000 | 31.500.000 | 63.000.000 | 84.000.000 | 105.000.000 |
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
|
Quyền lợi: a) Biến chứng thai sản và sinh khó BẢO VIỆT sẽ chi trả các chi phí y tế phát sinh do các biến chứng trong quá trình mang thai, hoặc trong quá trình sinh nở cần đến các thủ thuật sản khoa. Thủ thuật sinh mổ chỉ được bảo hiểm nếu do bác sĩ chỉ định là cần thiết cho ca sinh đó, không bao gồm việc sinh mổ theo yêu cầu (hoặc phải mổ lại do việc yêu cầu mổ trước đó). Biến chứng thai sản và sinh khó bao gồm và không giới hạn trong các trường hợp sau:
c) Sinh thường BẢO VIỆT sẽ chi trả các chi phí y tế phát sinh cho việc Sinh thường bao gồm và không giới hạn trong các chi phí: đỡ đẻ, viện phí tổng hợp, bác sĩ chuyên khoa, chăm sóc mẹ trước và sau khi sinh tại bệnh viện, chi phí may thẩm mỹ đường rạch. |
|||||
|
Thời gian chờ: Trường hợp cá nhân: Quyền lợi này chỉ được chi trả với điều kiện việc thụ thai bắt đầu sau 12 tháng kể từ ngày Quyền lợi bảo hiểm này bắt đầu được áp dụng. Trường hợp hợp đồng nhóm thì quyền lợi này sẽ được chi trả sau 12 tháng kể từ ngày Quyền lợi bảo hiểm này bắt đầu được áp dụng. |
|||||
IV. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ RĂNG
(Quyền lợi này chỉ áp dụng khi quyền lợi Ngoại trú được chọn)
1/ QUYỀN LỢI NHA KHOA VÙNG 1-2-3
| QUYỀN LỢI ĐIỀU TRỊ RĂNG | Select | Essential | Classic |
| Mức bảo hiểm tối đa | 21.000.000 | 21.000.000 | 31.500.000 |
| Vùng bảo hiểm | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 |
|
1. Các chi chăm sóc răng thông thường
|
Kiểm tra định kỳ (bao gồm cạo vôi răng và đánh bóng 1.000.000 /năm | Kiểm tra định kỳ (bao gồm cạo vôi răng và đánh bóng 1.000.000 /năm | Kiểm tra định kỳ (bao gồm cạo vôi răng và đánh bóng 1.000.000 /năm |
|
2. Các chi điều trị răng – Trám răng bằng các chất liệu thông thường (amalgam hoặc composite) – Nhổ răng sâu. – Nhổ những răng bị ảnh hưởng, răng bị phủ nướu hoặc không thể mọc được – Nhổ chân răng – Lấy u vôi răng (lấy vôi răng sâu dưới nướu) – Phẫu thuật cắt chóp răng – Chữa tủy răng – Điều trị viêm nướu, viêm nha chu |
Toàn bộ số tiền bảo hiểm | Toàn bộ số tiền bảo hiểm | Toàn bộ số tiền bảo hiểm |
| 3. Các chi điều trị đặc biệt, làm răng giả
– Làm mới hoặc sửa cầu răng, phủ chóp răng, răng giả |
Chi trả 50% | Chi trả 50% | Chi trả 50% |
2/ QUYỀN LỢI NHA KHOA VÙNG 4-5
| QUYỀN LỢI ĐIỀU TRỊ RĂNG | Gold | Diamond |
| Mức bảo hiểm tối đa | 31.500.000 | 31.500.000 |
| Vùng bảo hiểm | Vùng 4 | Vùng 5 |
|
1. Các chi chăm sóc răng thông thường
|
Kiểm tra định kỳ (bao gồm cạo vôi răng và đánh bóng 2.000.000 /năm | Kiểm tra định kỳ (bao gồm cạo vôi răng và đánh bóng 2.000.000 /năm |
|
2. Các chi điều trị răng – Trám răng bằng các chất liệu thông thường (amalgam hoặc composite) – Nhổ răng sâu. – Nhổ những răng bị ảnh hưởng, răng bị phủ nướu hoặc không thể mọc được – Nhổ chân răng – Lấy u vôi răng (lấy vôi răng sâu dưới nướu) – Phẫu thuật cắt chóp răng – Chữa tủy răng – Điều trị viêm nướu, viêm nha chu |
Toàn bộ số tiền bảo hiểm | Toàn bộ số tiền bảo hiểm |
| 3. Các chi điều trị đặc biệt, làm răng giả
– Làm mới hoặc sửa cầu răng, phủ chóp răng, răng giả |
chi trả 50% | chi trả 50% |
V. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM TAI NẠN
(Chết, thương tật toàn bộ, bộ phận do tai nạn)
| QUYỀN LỢI TAI NẠN CÁ NHÂN | **Select** | *Essential* | *Classic* | ***Gold*** | *Diamond* |
| Giới hạn trách nhiệm tối đa cho một thời hạn bảo hiểm | 2,2 tỷ | 4,4 tỷ | 6,6 tỷ | 8,8 tỷ | 11 tỷ |
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
| Quyền lợi: Chết, thương tật toàn bộ, bộ phận vĩnh viễn do tai nạn | |||||
VI. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM SINH MẠNG
(Chết, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm, bệnh)
| QUYỀN LỢI TỬ VONG DO BỆNH | **Select** | *Essential* | *Classic* | ***Gold*** | *Diamond* |
| Giới hạn trách nhiệm tối đa cho một thời hạn bảo hiểm | 1,1 tỷ | 2,2 tỷ | 4,4 tỷ | 5,5 tỷ | 6,6 tỷ |
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
| Quyền lợi:
Chết, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do bệnh Thời gian chờ: – 90 ngày kể từ ngày bắt đầu tham gia bảo hiểm – Bệnh đặc biệt/ có sẵn/ bệnh trong điểm loại trừ chung số 2: có hiệu lực sau 365 ngày kể từ ngày bắt đầu tham gia |
|||||
VII. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM HỖ TRỢ DU HỌC SINH
| Hỗ trợ du học sinh | Select | Essential | Classic | Gold | Diamond |
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
| – Bảo hiểm gián đoạn học tập | không |
50.000.000 |
70.000.000 |
100.000.000 |
150.000.000 |
| – Bảo hiểm người bảo trợ | |||||
| – Bảo hiểm trong trường hợp khủng bố |
DỊCH VỤ BẢO LÃNH VIỆN PHÍ ÁP DỤNG CHO BẢO HIỂM SỨC KHỎE – BAOVIET HEALTH
Với sản phẩm bảo hiểm sức khỏe cao cấp Bảo Việt Intercare, Bảo Hiểm Bảo Việt hiện đang cung cấp Dịch vụ bảo lãnh viện phícác bệnh viện lớn nhất Việt Nam tại bốn trung tâm lớn: TP.HCM – Hà Nội – Đà Nẵng – Cần Thơ, nơi hội tụ những chuyên gia y tế đầu ngành cùng trang thiết bị hiện đại.
Với chương trình bảo lãnh của Bảo Việt, khách hàng sẽ không còn phải bận tâm tới việc đòi bồi thường bảo hiểm mà chỉ cần xuất trình thẻ bảo lãnh của chương trình để có thể tận hưởng dịch vụ bảo lãnh viện phí trong hệ thống này.
Thẻ bảo lãnh, hướng dẫn sử dụng và danh sách các bệnh viện trong hệ thống bảo lãnh sẽ được cung cấp cho các khách hàng.

3. BIỂU PHÍ BẢO HIỂM BẢO VIỆT INTERCARE
Đơn vị tính: triệu đồng
ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ – Chương trình chính
| Độ tuổi | Select | Essential | Classic | Gold | Diamond |
| 0-18 | 6.200.000 | 7.200.000 | 8.500.000 | 11.300.000 | 15.300.000 |
| 19-25 | 6.000.000 | 6.800.000 | 8.700.000 | 11.600.000 | 22.200.000 |
| 26-30 | 6.400.000 | 8.300.000 | 10.300.000 | 13.700.000 | 24.800.000 |
| 31-35 | 7.100.000 | 8.700.000 | 11.400.000 | 15.200.000 | 26.100.000 |
| 36-40 | 9.300.000 | 10.000.000 | 13.300.000 | 17.700.000 | 27.400.000 |
| 41-45 | 11.200.000 | 11.500.000 | 15.700.000 | 20.900.000 | 30.000.000 |
| 46-50 | 11.700.000 | 13.700.000 | 17.600.000 | 23.500.000 | 32.600.000 |
| 51-55 | 17.300.000 | 19.400.000 | 20.500.000 | 25.700.000 | 39.500.000 |
| 56-60 | 19.600.000 | 22.000.000 | 23.300.000 | 29.200.000 | 44.800.000 |
| 61-64 | 24.300.000 | 27.100.000 | 27.300.000 | 34.200.000 | 56.600.000 |
| 65-69 | 28.600.000 | 39.200.000 | 44.700.000 | 55.900.000 | 77.300.000 |
| 70-75* | 34.500.000 | 47.700.000 | 54.100.000 | 67.600.000 | 100.500.000 |
ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ
| Độ tuổi | Select | Essential | Classic | Gold | Diamond |
| 0-18 | 6.200.000 | 6.600.000 | 7.900.000 | 9.000.000 | 12.100.000 |
| 19-25 | 5.300.000 | 6.100.000 | 7.000.000 | 8.300.000 | 11.900.000 |
| 26-30 | 5.300.000 | 6.100.000 | 7.100.000 | 8.300.000 | 11.900.000 |
| 31-35 | 5.300.000 | 6.200.000 | 7.300.000 | 8.500.000 | 12.200.000 |
| 36-40 | 5.600.000 | 6.500.000 | 7.700.000 | 8.900.000 | 12.700.000 |
| 41-45 | 5.900.000 | 6.800.000 | 8.000.000 | 9.300.000 | 13.300.000 |
| 46-50 | 6.200.000 | 7.200.000 | 8.300.000 | 9.700.000 | 13.900.000 |
| 51-55 | 6.400.000 | 7.700.000 | 9.200.000 | 10.500.000 | 15.000.000 |
| 56-60 | 7.400.000 | 8.900.000 | 10.600.000 | 12.200.000 | 17.400.000 |
| 61-64 | 8.400.000 | 10.300.000 | 12.100.000 | 13.800.000 | 19.700.000 |
| 65-69 | 12.500.000 | 14.000.000 | 19.600.000 | 24.000.000 | 34.400.000 |
| 70-75* | 16.200.000 | 18.200.000 | 25.400.000 | 29.300.000 | 44.800.000 |
*Chỉ áp dụng với đơn tái tục
THAI SẢN VÀ SINH ĐẺ
(Phí bảo hiểm cộng thêm trên mỗi phụ nữ tuổi từ 18-45)
| Chương trình | Select | Essential | Classic | Gold | Diamond |
| Phí bảo hiểm | 4.800.000 | 5.500.000 | 7.900.000 | 11.000.000 | 12.100.000 |
BẢO HIỂM NHA KHOA
| Chương trình | Select | Essential | Classic | Gold | Diamond |
| Phí bảo hiểm | 6.6000.000 | 7.000.000 | 8.3000.000 | 8.8000.000 | 9.300.000 |
BẢO HIỂM TAI NẠN CÁ NHÂN
| Chương trình | Phí bảo hiểm năm |
| Select | 2.200.000 |
| Essential | 4.600.000 |
| Classic | 7.300.000 |
| Gold | 10.600.000 |
| Diamond | 13.800.000 |
BẢO HIỂM SINH MẠNG CÁ NHÂN
| Chương trình | Phí bảo hiểm năm |
| Select | 2.200.000 |
| Essential | 4.600.000 |
| Classic | 9.700.000 |
| Gold | 13.200.000 |
| Diamond | 17.800.000 |
BẢO HIỂM HỖ TRỢ DU HỌC SINH
Đơn vị tính: đồng
| Chương trình | Select | Essential | Classic | Gold | Diamond |
| Phí bảo hiểm | không | 350.000 | 490.000 | 700.000 | 1.050.000 |
4. GIẢI THÍCH MỘT SỐ THUẬT NGỮ
Giải thích đơn giản các thuật ngữ trong bảo hiểm Intercare:
- Vùng bảo hiểm: Là các quốc gia mà bạn được bảo hiểm khi đi khám chữa bệnh.
- Mãn tính: Là bệnh kéo dài, khó chữa khỏi hoàn toàn.
- Đồng bảo hiểm: Là phần tiền bạn phải tự trả khi đi khám bệnh.
- Bệnh bẩm sinh: Là bệnh đã mắc từ khi sinh ra.
- Điều trị trong ngày: Là việc khám chữa bệnh mà bạn không cần phải nằm viện qua đêm.
- Người phụ thuộc: Là vợ/chồng, con cái của người mua bảo hiểm.
- Ngày tham gia bảo hiểm: Là ngày bắt đầu có hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm.
- Tình trạng khẩn cấp: Là tình huống nguy hiểm đe dọa đến tính mạng.
- Điều trị tại phòng cấp cứu: Là việc khám chữa bệnh gấp tại phòng cấp cứu.
- Chi phí được thanh toán: Là những chi phí hợp lý khi đi khám chữa bệnh mà công ty bảo hiểm sẽ chi trả.
- Bệnh viện: Là cơ sở y tế được cấp phép để điều trị bệnh.
- Di truyền: Là bệnh được di truyền từ bố mẹ.
- Điều trị nội trú: Là việc khám chữa bệnh bằng cách nhập viện.
- Người được bảo hiểm: Là người được hưởng quyền lợi bảo hiểm.
- Tình trạng sức khỏe: Là bất kỳ vấn đề gì về sức khỏe cần được điều trị.
- Số tiền bảo hiểm tối đa: Là số tiền tối đa mà công ty bảo hiểm sẽ chi trả cho bạn trong suốt thời gian bảo hiểm.
- Điều trị ngoại trú: Là việc khám chữa bệnh mà không cần nhập viện.
- Thuốc kê đơn: Là thuốc do bác sĩ kê toa.
- Bệnh/thương tật có sẵn: Là bệnh mà bạn đã mắc trước khi mua bảo hiểm.
- Bệnh đặc biệt: Là những bệnh nghiêm trọng như ung thư, tim mạch, tiểu đường,…
Lưu ý: Đây chỉ là những giải thích đơn giản để người đọc dễ hiểu. Để hiểu rõ hơn về các điều khoản và điều kiện bảo hiểm, bạn nên tham khảo kỹ quy tắc bảo hiểm Bảo Việt Intercare.
5. QUY TRÌNH THAM GIA BẢO VIỆT INTERCARE
Quý khách tham gia bảo hiểm vui lòng liên hệ đến tư vấn viên, để được tư vấn thêm, và hỗ trợ quý khách các thủ tục cần thiết để tham gia bảo hiểm.
Xin vui lòng liên hệ Hotline IBAOHIEM.COM
TẢI VỀ TÀI LIỆU BẢO VIỆT INTERCARE:
✓ Giấy yêu cầu bảo hiểm Bảo Việt InterCare
✓ Quy tắc bảo hiểm Bảo Việt InterCare
✓Danh sách bệnh viện bảo lãnh

